带儿

带儿
dàir
đới nhi

mang theo; đem theo; dẫn theo

16 nghĩa
NGHĨA16 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; đem theo; dẫn theo(kế thừa)

    拿着东西随身携带或引导别人跟随názhe dōngxi suíshēn xiéndài huòzhě yǐndǎo biérén gēnsuí

    • Tôi đưa bạn đến trường.

  2. động từ

    đeo; mang; đem theo(kế thừa)

    穿在身上或拿着携带某物chuān zài shēnshang huòzhě názhe xiéidài mǒuwù

    • Anh ấy thích đội mũ.

  3. động từ

    mang; đeo; mang theo(kế thừa)

    用手或身体携带或拿着东西yòng shǒu huò shēntǐ xiéidài huò názhe dōngxi

    • Tôi đưa bạn đi.

  4. động từ

    mang; đeo; có(kế thừa)

    有;携带;穿在身上yǒu;xiédài;chuānzài shēnshang

    • Cô ấy có một đứa con.

  5. động từ

    mang; đem; dẫn theo(kế thừa)

    携带某物;引导某人去某地xiédài mǒuwù;yǐndǎo mǒurén qù mǒudì

    • Bạn có mang ô không?

  6. động từ

    mang theo; đeo; dẫn dắt; nuôi dưỡng(kế thừa)

    照顾和养护,使其生长发育zhàogù hé yǎnghù, shǐ qī shēngzhǎng fāyù

    • Cô ấy đưa con đi công viên.

  7. động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng(kế thừa)

    引导或指挥某人或某事朝某个方向进行yǐndǎo huò zhǐhuī mǒurén huò mǒushì cháo mǒu ge fāngxiàng jìnxíng

    • Anh ấy dẫn chúng tôi đến trường.

  8. động từ

    chăm sóc; vun trồng(kế thừa)

    照顾或保护;养护zhàogù huòzhě bǎohù; yǎnghù

  9. danh từ

    vùng; khu vực; địa đới(kế thừa)

    一定地区或范围yīdìng dìqū huò fànwéi

    • Cái dây này rất dài.

  10. danh từ

    lốp xe; vỏ xe(kế thừa)

    汽车轮子外面的橡胶套qìchē lúnzi wàimiàn de xiàngjiāo tào

    • Dây đai ô tô bị hỏng rồi.

  11. 11danh từ

    dải; băng; đai; vùng(kế thừa)

    一条长形的物品,用来束缚或连接yī tiáo chángxíng de wùpǐn、yònglái shùfù huò liánjiē

    • Cái dây này rất dài.

  12. 12danh từ

    dây đai; thắt lưng; vùng; dải; mang theo; dẫn dắt(kế thừa)

    腰部用来束裤子或衣服的东西yāobù yònglái shù kuàzi huò yīfu de dōngxi

    • Cái dây lưng này rất đẹp.

  13. 13danh từ

    dây đai; thắt lưng(kế thừa)

    束在腰部的长布条shù zài yāo bù de cháng bù tiáo

    • Chiếc dây lưng này rất đẹp.

  14. 14danh từ

    dải ruy băng; dải băng(kế thừa)

    用布或其他材料制成的长条形东西yòng bù huò qítā cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi

    • Cô ấy đội một chiếc nơ màu đỏ trên đầu.

  15. 15danh từ

    một phía; một bên; một vùng(kế thừa)

    某个地方或范围mǒu gè dìfang huò fànwéi

  16. 16danh từ

    một vùng; một phía; một bên(kế thừa)

    一个地方或地区yī ge dìfang huò dìqū

    • Cái dây này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.