帝师

帝师
shī
đế sư

thầy dạy của vua (lịch sử); đế sư (chức danh quan cao cấp thời nhà Nguyên, do lãnh tụ Phật giáo Tây Tạng nắm giữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy dạy của vua (lịch sử); đế sư (chức danh quan cao cấp thời nhà Nguyên, do lãnh tụ Phật giáo Tây Tạng nắm giữ)

    • Ông ấy là thầy dạy của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.