帘幕

帘幕
lián
liêm màn

rèm; màn che

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rèm; màn che

    • Cô ấy kéo rèm ra.

  2. danh từ

    rèm cửa (treo trước cửa hàng)

    • Tấm rèm cửa của cửa hàng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.