帐幕

帐幕
zhàng
trướng màn

lều; trướng màn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lều; trướng màn

    • Chúng tôi ngủ trong lều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.