Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
师表
师表
sư biểu
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
- 。
Ông ấy là một tấm gương sáng.
- 貳名danh từ
tấm gương mẫu mực; người thầy mẫu mực
- 。
Anh ấy là một tấm gương mẫu mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ师表
Phồn thể師表
sư biểu
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
- 。
Ông ấy là một tấm gương sáng.
- 貳名danh từ
tấm gương mẫu mực; người thầy mẫu mực
- 。
Anh ấy là một tấm gương mẫu mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.