师生

师生
shīshēng
sư sinh

thầy và trò; thầy trò

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy và trò; thầy trò

    • Thầy trò đều rất thích anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.