师爷

师爷
shī
sư gia

thầy của thầy; sư ông (trong dòng học thuật)

2 nghĩa#40405
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy của thầy; sư ông (trong dòng học thuật)

    • Ông ấy là sư gia của tôi.

  2. danh từ

    cố vấn pháp lý hoặc hành chính tư nhân của quan chức (thời xưa); thầy đề (lịch sử)

    • Sư gia là cố vấn pháp luật thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.