师娘

师娘
shīniáng
sư nương

vợ của thầy (cách gọi tôn trọng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ của thầy (cách gọi tôn trọng)

    • Chào cô giáo!

  2. danh từ

    tiên cô; nữ tiên; bà đồng

    • Cô ấy là một sư nương mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.