师从

师从
shīcóng
sư tòng

học từ (một thầy); theo học dưới sự chỉ dạy của

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học từ (một thầy); theo học dưới sự chỉ dạy của

    • Anh ấy học theo một họa sĩ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.