布袋

布袋
dài
bố đại

túi; bao; nang

5 nghĩa#46409
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi; bao; nang

    • Cái túi vải này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu

    • Cái túi vải này rất đẹp.

  3. danh từ

    Bố Đại (Phật Di Lặc cười; ông Phật bụng to)

    • Hòa thượng Bố Đại là một hình tượng vui vẻ.

  4. danh từ

    túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận

  5. danh từ

    thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

    • Múa rối nước là nghệ thuật truyền thống của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.