Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布景
布景
bố cảnh
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
1 nghĩa#25047
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
- 。
Cái bố cảnh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ布景
Phồn thể佈景
bố cảnh
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
1 nghĩa#25047
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
- 。
Cái bố cảnh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.