布控

布控
kòng
bố khống

bố trí kiểm soát; triển khai giám sát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí kiểm soát; triển khai giám sát

    • Cảnh sát đang triển khai giám sát.

  2. động từ

    bố trí kiểm soát; giám sát (triển khai lực lượng)

    • Cảnh sát đang bố trí giám sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.