布局

布局
bố cục

bố cục; bố trí; sắp xếp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24358
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bố cục; bố trí; sắp xếp

    • Bố cục của căn phòng này rất tốt.

  2. danh từ

    bố cục; bố trí; cách sắp xếp

    • Bố cục của bài viết này rất tốt.

  3. danh từ

    bố cục; bố trí; sắp xếp

  4. danh từ

    bố cục; sắp xếp; thế trận; khai cuộc (thuật ngữ cờ)

    • Bố cục này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.