市尺

市尺
shìchǐ
thị thước

thước thị (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng ⅓ mét)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    thước thị (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng ⅓ mét)

    • Một chi bằng một phần ba mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.