差生文具多

差生文具多
chàshēngwénduō
sai sinh văn cụ đa

học sinh kém thường mua nhiều văn phòng phẩm; (bóng) có đồ nghề mà không có tài năng (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh kém thường mua nhiều văn phòng phẩm; (bóng) có đồ nghề mà không có tài năng (lóng)

    • Học sinh kém thường có nhiều văn phòng phẩm, nhưng kết quả học tập lại không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.