巨兽

巨兽
shòu
cự thú

thú khổng lồ; quái thú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thú khổng lồ; quái thú

    • Con quái vật khổng lồ này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.