/
匮
匮
quỹ
⼕bộ phương · 11 nétthiếu; khan hiếm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu; khan hiếm
- 。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
thiếu; không đủ; bất túc
- 。
Cuộc sống của anh ấy thiếu thốn.
- 參形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Kiến thức của anh ấy rất thiếu thốn.
- 肆形tính từ
cạn kiệt; thiếu hụt
- 。
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt.
- 伍名danh từ
họ Quỹ
匮
quỹ
⼕bộ phương · 11 néttủ; tủ đựng đồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ; tủ đựng đồ(kế thừa)
- 。
Cái tủ này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
匮
Phồn thể匱
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu; khan hiếm
- 。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
thiếu; không đủ; bất túc
- 。
Cuộc sống của anh ấy thiếu thốn.
- 參形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Kiến thức của anh ấy rất thiếu thốn.
- 肆形tính từ
cạn kiệt; thiếu hụt
- 。
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt.
- 伍名danh từ
họ Quỹ
匮
Phồn thể匱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ; tủ đựng đồ(kế thừa)
- 。
Cái tủ này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]