Tới nội dung chính

匮

匮
kuì
quỹ
⼕bộ phương · 11 nét

thiếu; khan hiếm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thiếu; khan hiếm

    • 。

      Anh ấy thiếu kinh nghiệm.

  2. 貳形tính từ

    thiếu; không đủ; bất túc

    • 。

      Cuộc sống của anh ấy thiếu thốn.

  3. 參形tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    • 。

      Kiến thức của anh ấy rất thiếu thốn.

  4. 肆形tính từ

    cạn kiệt; thiếu hụt

    • 。

      Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt.

  5. 伍名danh từ

    họ Quỹ

匮
guì
quỹ
BỘ THỦ⼕
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu