巧言令色

巧言令色
qiǎoyánlìng
xảo ngôn lệnh sắc

lời ngọt ngào vẻ nịnh hót (miệng lưỡi khéo léo, vẻ mặt giả tạo lấy lòng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lời ngọt ngào vẻ nịnh hót (miệng lưỡi khéo léo, vẻ mặt giả tạo lấy lòng) [thành ngữ]

    • Anh ta khéo ăn khéo nói, không thể tin được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.