Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
/
巧克力脆片
巧克力脆片
xảo khắc lực thuý phiến
mảnh sô-cô-la; chocolate chip
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh sô-cô-la; chocolate chip
- 。
Tôi thích ăn sô cô la chip.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 危nguy(nguy hiểm, dễ đổ vỡ)HÌNH THANH
Thân thể dễ gãy như ở trong tình huống nguy hiểm — đó là sự giòn mỏng.
⿸(bao trên-trái)
?
?
巧克力脆片
Phồn thể巧
xảo khắc lực thuý phiến
mảnh sô-cô-la; chocolate chip
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh sô-cô-la; chocolate chip
- 。
Tôi thích ăn sô cô la chip.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 危nguy(nguy hiểm, dễ đổ vỡ)HÌNH THANH
Thân thể dễ gãy như ở trong tình huống nguy hiểm — đó là sự giòn mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.