- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế
nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế
Chiếc điện thoại này rất nhỏ gọn.
nhỏ nhắn; xinh xắn; gọn gàng
nhỏ nhắn; xinh xắn; tinh xảo
Bộ quần áo này rất nhỏ nhắn.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế
nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế
Chiếc điện thoại này rất nhỏ gọn.
nhỏ nhắn; xinh xắn; gọn gàng
nhỏ nhắn; xinh xắn; tinh xảo
Bộ quần áo này rất nhỏ nhắn.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.