小巧

小巧
xiǎoqiǎo
tiểu xảo

nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế

5 nghĩa#35082
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế

    • Chiếc điện thoại này rất nhỏ gọn.

  2. tính từ

    nhỏ nhắn; xinh xắn; gọn gàng

  3. tính từ

    nhỏ nhắn; xinh xắn; tinh xảo

    • Bộ quần áo này rất nhỏ nhắn.

  4. tính từ

    súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

  5. tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.