Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
工资卡
工资卡
công tư ca
thẻ ngân hàng nhận lương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ ngân hàng nhận lương
- 。
Thẻ lương của tôi bị mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工资卡
Phồn thể工資卡
công tư ca
thẻ ngân hàng nhận lương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ ngân hàng nhận lương
- 。
Thẻ lương của tôi bị mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.