Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
/
工商界
工商界
công thương giới
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
- 。
Anh ấy là người trong giới công thương.
- 貳名danh từ
giới công thương; giới kinh doanh
- 。
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工商界
Phồn thể工
công thương giới
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
- 。
Anh ấy là người trong giới công thương.
- 貳名danh từ
giới công thương; giới kinh doanh
- 。
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.