工作餐

工作餐
gōngzuòcān
công tác xan

bữa ăn làm việc; bữa cơm công tác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn làm việc; bữa cơm công tác

    • Chúng tôi ăn bữa trưa công việc cùng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.