工作记忆

工作记忆
gōngzuò
công tác ký ức

trí nhớ làm việc; bộ nhớ tạm thời (tâm lý học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí nhớ làm việc; bộ nhớ tạm thời (tâm lý học)

    • Bộ nhớ làm việc rất quan trọng đối với việc học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.