工作站

工作站
gōngzuòzhàn
công tác trạm

trạm làm việc; máy trạm (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm làm việc; máy trạm (máy tính)

    • Máy trạm này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.