- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bàn làm việc; bàn thao tác
bàn làm việc; bàn thao tác
Cái bàn làm việc này rất sạch sẽ.
bàn làm việc; bàn công tác; trạm làm việc
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bàn làm việc; bàn thao tác
bàn làm việc; bàn thao tác
Cái bàn làm việc này rất sạch sẽ.
bàn làm việc; bàn công tác; trạm làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.