Tới nội dung chính

嵌

嵌
qiàn
khảm
⼭bộ sơn · 12 nét

khảm; cẩn (vào); nhúng vào; ăn sâu vào

3 nghĩa#43034
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khảm; cẩn (vào); nhúng vào; ăn sâu vào

    • 。

      Trên chiếc nhẫn này có đính một viên kim cương.

  2. 貳动động từ

    nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)

    • 。

      Khảm đá quý vào nhẫn.

  3. 參动động từ

    (Đài Loan) [qiān]

嵌
kǎn
khảm
BỘ THỦ⼭
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu