嵌
khảm; cẩn (vào); nhúng vào; ăn sâu vào
NGHĨA
- 壹动động từ
khảm; cẩn (vào); nhúng vào; ăn sâu vào
- 。
Trên chiếc nhẫn này có đính một viên kim cương.
- 貳动động từ
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
- 。
Khảm đá quý vào nhẫn.
- 參动động từ
(Đài Loan) [qiān]
Tòa nhà Xích Khảm (Chihkan Tower, còn gọi là Fort Provintia), Đài Nam, Đài Loan
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tòa nhà Xích Khảm (Chihkan Tower, còn gọi là Fort Provintia), Đài Nam, Đài Loan(kế thừa)
- 。
Xích Khảm Lâu là một điểm tham quan nổi tiếng ở Đài Nam.
NGHĨA
- 壹动động từ
khảm; cẩn (vào); nhúng vào; ăn sâu vào
- 。
Trên chiếc nhẫn này có đính một viên kim cương.
- 貳动động từ
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
- 。
Khảm đá quý vào nhẫn.
- 參动động từ
(Đài Loan) [qiān]
Tòa nhà Xích Khảm (Chihkan Tower, còn gọi là Fort Provintia), Đài Nam, Đài Loan
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tòa nhà Xích Khảm (Chihkan Tower, còn gọi là Fort Provintia), Đài Nam, Đài Loan(kế thừa)
- 。
Xích Khảm Lâu là một điểm tham quan nổi tiếng ở Đài Nam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.