Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).
/
嵊泗列岛
嵊泗列岛
thặng tứ liệt đảo
Quần đảo Thặng Tứ, thuộc huyện Thặng Tứ, Chu Sơn, Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quần đảo Thặng Tứ, thuộc huyện Thặng Tứ, Chu Sơn, Chiết Giang
- 。
Quần đảo Thặng Tứ là một quần đảo của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嵊泗列岛
Phồn thể嵊泗列島
thặng tứ liệt đảo
Quần đảo Thặng Tứ, thuộc huyện Thặng Tứ, Chu Sơn, Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quần đảo Thặng Tứ, thuộc huyện Thặng Tứ, Chu Sơn, Chiết Giang
- 。
Quần đảo Thặng Tứ là một quần đảo của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.