Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
/
崩塌
崩塌
băng tháp
sụp đổ; sạt lở; đổ sập
4 nghĩa#20895
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; sạt lở; đổ sập
- 。
Núi đã sụp đổ.
- 貳动động từ
sụp đổ; đất lở; lở đất
- 。
Núi bị sạt lở rồi.
- 參动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
- 肆动động từ
đất trơn; lở đất
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ崩塌
Phồn thể崩
băng tháp
sụp đổ; sạt lở; đổ sập
4 nghĩa#20895
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; sạt lở; đổ sập
- 。
Núi đã sụp đổ.
- 貳动động từ
sụp đổ; đất lở; lở đất
- 。
Núi bị sạt lở rồi.
- 參动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
- 肆动động từ
đất trơn; lở đất
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.