Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
崇左市
崇左市
sùng tả thị
thành phố Sùng Tả (địa cấp thị thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Sùng Tả (địa cấp thị thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
- 。
Thành phố Sùng Tả ở Quảng Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ崇左市
Phồn thể崇
sùng tả thị
thành phố Sùng Tả (địa cấp thị thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Sùng Tả (địa cấp thị thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
- 。
Thành phố Sùng Tả ở Quảng Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.