岌岌可危

岌岌可危
wēi
ngập ngập khả nguy

ngàn cân treo sợi tóc; lâm nguy cấp bách [thành ngữ]

1 nghĩa#25734
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngàn cân treo sợi tóc; lâm nguy cấp bách [thành ngữ]

    • Đất nước này hiện đang trong tình trạng nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.