Tới nội dung chính

岂有此理

岂有此理
qǐyǒucǐlǐ
khởi hữu thử lý

vô lý hết sức; thật nực cười; sao có thể như vậy được [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14474
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vô lý hết sức; thật nực cười; sao có thể như vậy được [thành ngữ]

    中非常不合理的;令人无法接受的fēicháng búhéyǐ de;lìngrén wúfǎ jiēshòu de

    • !?

      Vô lý quá! Sao anh ta có thể nói như vậy?

  2. 貳形tính từ

    thật vô lý; sao có thể như thế được [thành ngữ]

    中太不合理,太荒唐tài bù héhéli、tài huāngtang

    • !

      Điều này thật là vô lý!

  3. 參形tính từ

    hoang đường; hoang vu; bỏ hoang

    中很不合理;很荒唐hěn bù hélyǐ; hěn huāngtáng

岂
kǎi
khởi
BỘ THỦ⼭
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu