Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁计余绌
岁计余绌
tuế kế dư truất
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)
- 。
Thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm là một khái niệm trong kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岁计余绌
Phồn thể歲計餘絀
tuế kế dư truất
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)
- 。
Thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm là một khái niệm trong kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.