Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁月流逝
岁月流逝
tuế nguyệt lưu thệ
tháng năm trôi qua [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tháng năm trôi qua [thành ngữ]
- ,。
Thời gian trôi qua, chúng ta đều đã già rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岁月流逝
Phồn thể歲月流逝
tuế nguyệt lưu thệ
tháng năm trôi qua [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tháng năm trôi qua [thành ngữ]
- ,。
Thời gian trôi qua, chúng ta đều đã già rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.