岁月如流

岁月如流
suìyuèliú
tuế nguyệt như lưu

Năm tháng trôi như nước chảy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Năm tháng trôi như nước chảy [thành ngữ]

    • Thời gian trôi như nước chảy, một đi không trở lại.

  2. danh từ

    tháng năm trôi qua như nước chảy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sơn(núi)BỘ
  • tịch(buổi tối, hoàng hôn)HỘI Ý

Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.