山长水远

山长水远
shānchángshuǐyuǎn
sơn trường thuỷ viễn

đường xa vạn dặm, núi non cách trở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đường xa vạn dặm, núi non cách trở [thành ngữ]

    • Đường xa vạn dặm, cuối cùng chúng tôi cũng đến nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.