山药蛋

山药蛋
shānyaodàn
sơn dược đản

(thổ ngữ) khoai tây; củ khoai tây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (thổ ngữ) khoai tây; củ khoai tây

    • Khoai tây có thể làm được nhiều món ăn.

  2. danh từ

    khoai tây; (khẩu) nhà quê; anh chàng nhà quê

    • Khoai tây là một loại rau.

  3. danh từ

    nhà quê; người quê mùa lạc hậu

    • Anh ấy là một người nhà quê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.