山清水秀

山清水秀
shānqīngshuǐxiù
sơn thanh thuỷ tú

non xanh nước biếc; cảnh sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    non xanh nước biếc; cảnh sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]

    • Nơi đây núi xanh nước biếc, phong cảnh rất đẹp.

  2. tính từ

    non xanh nước biếc; cảnh đẹp sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]

    • Nơi đây phong cảnh hữu tình, rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.