山洞

山洞
shāndòng
sơn động

hang; hầm; hố

2 nghĩa#9940
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hang; hầm; hố

    在山里自然形成的地下空间zài shān lǐ zìránxíngchéng de dìxià kōngjiān

    • Chúng tôi đã tìm thấy một cái hang.

  2. danh từ

    hang động lớn; đại hầm

    山里很深很大的洞shān lǐ hěn shēn hěn dà de dòng

    • Cái hang động này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.