山楂糕

山楂糕
shānzhāgāo
sơn tra cao

kẹo thạch sơn tra (món ngọt phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, làm từ quả táo gai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẹo thạch sơn tra (món ngọt phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, làm từ quả táo gai)

    • Tôi thích ăn kẹo sơn tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.