- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
kẹo thạch sơn tra (món ngọt phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, làm từ quả táo gai)
kẹo thạch sơn tra (món ngọt phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, làm từ quả táo gai)
Tôi thích ăn kẹo sơn tra.
kẹo thạch sơn tra (món ngọt phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, làm từ quả táo gai)
kẹo thạch sơn tra (món ngọt phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, làm từ quả táo gai)
Tôi thích ăn kẹo sơn tra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.