山梨醇

山梨醇
shānchún
sơn lê thuần

sorbitol (C6H14O6) (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sorbitol (C6H14O6) (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)

    • Sorbitol là một loại chất tạo ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.