履践

履践
jiàn
lý tiễn

thực hiện; hoàn thành (nhiệm vụ, nghĩa vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện; hoàn thành (nhiệm vụ, nghĩa vụ)

    • Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.