履新

履新
xīn
lý tân

nhậm chức mới; (của quan chức) bắt đầu đảm nhiệm chức vụ mới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhậm chức mới; (của quan chức) bắt đầu đảm nhiệm chức vụ mới

    • Sau khi nhậm chức mới, anh ấy rất bận rộn.

  2. động từ

    (văn) nhậm chức mới; bắt đầu chức vụ mới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.