履带

履带
dài
lý đới

xích (dùng trên xe tăng, máy ủi...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xích (dùng trên xe tăng, máy ủi...)

    • Chiếc xe tăng này có bánh xích.

  2. danh từ

    xích lão; dây xích (bánh xe tăng, máy ủi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.