屠毒

屠毒
đồ độc

đầu độc; gây hại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu độc; gây hại

    • Anh ta đã đầu độc rất nhiều người.

  2. động từ

    giết hại; đầu độc; tàn sát

    • Anh ta bị đầu độc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.