屠城

屠城
chéng
đồ thành

tàn sát cả thành; thảm sát toàn thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tàn sát cả thành; thảm sát toàn thành

    • Họ đã tàn sát cả thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.