屠场

屠场
chǎng
đồ trường

lò mổ; lò giết mổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò mổ; lò giết mổ

    • Lò mổ này giết mổ rất nhiều gia súc mỗi ngày.

  2. danh từ

    lò mổ; lò giết mổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.