属世

属世
shǔshì
thuộc thế

thuộc về thế gian; trần thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thuộc về thế gian; trần thế

    • Chúng ta không thuộc về thế giới này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác chết, hình người nằm)BỘ
  • (tên vua Vũ (âm thanh))HÀI THANH

Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.