展播

展播
zhǎn
triển bá

phát sóng trình chiếu (chương trình đặc biệt); chiếu/phát định kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sóng trình chiếu (chương trình đặc biệt); chiếu/phát định kỳ

    • Chương trình này sẽ được phát sóng trên toàn quốc.

  2. động từ

    chiếu; phát sóng (trên truyền hình)

    • Chương trình này đang được trình chiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.