展布

展布
zhǎn
triển bố

triển khai; nổi bật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    triển khai; nổi bật

    • Anh ấy trải bản đồ ra bàn.

  2. danh từ

    cung ứng và tiêu thụ; phân phối

    • Phân phối là một khâu quan trọng trong tiếp thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.